ưu việt

Học thuật
Thân thiện
ưu việt

Tính ưu việt của loại máy này là không thể phủ nhận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả về chất lượng, tính năng hoặc giá trị so với những cái khác cùng loại: "Ưu việt" dùng để chỉ sự xuất sắc, nổi bật, ở vị trí cao nhất, không sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tính ưu việt của xã hội ta không thể phủ nhận.
    • Đây một loại máy ưu việt nhất trên thị trường hiện nay.
    • Chúng ta cần phát huy những mặt ưu việt của nền giáo dục truyền thống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính ưu việt": dùng để chỉ đặc tính, phẩm chất vượt trội, ưu của một sự vật, hệ thống hoặc chế độ.
    • Tính ưu việt của chế độ này thể hiệnviệc chăm lo cho mọi tầng lớp nhân dân.
  • "mặt ưu việt": chỉ khía cạnh, phương diện tốt đẹp, vượt trội.
    • Cần nhìn nhận cả mặt ưu việt lẫn mặt hạn chế của vấn đề.
Biến thể từ liên quan
  • Ưu (tính từ): xuất sắc, tốt đẹp, thường dùng cho phẩm chất con người.
    • Một học sinh ưu .
  • Vượt trội (tính từ): tốt hơn, nổi bật hơn hẳn so với cái khác.
    • Công nghệ vượt trội.
  • Tối ưu (tính từ): ở trạng thái tốt nhất có thể đạt được, thường dùng trong kỹ thuật, quy trình.
    • Giải pháp tối ưu.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt hảo: rất tốt, hoàn hảo.
  • Xuất chúng: vượt lên trên đám đông, rất tài giỏi.
  • Siêu việt: vượt lên trên mức bình thường một cách phi thường.
Từ trái nghĩa
  • Thua kém: kém hơn, không bằng.
  • Lạc hậu: tụt lại phía sau, không theo kịp sự phát triển.
  • Tồi tệ: rất kém, rất xấu.
ưu việt

Tính ưu việt của loại máy này là không thể phủ nhận.

  1. tt. Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả: tính ưu việt của xã hội ta một loại máy ưu việt nhất trên thị trường.